bao gồm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chứa tất cả ở trong, có đầy đủ các thành phần, yếu tố thuộc về một tổng thể: "Bao gồm" diễn tả việc một khái niệm, một nhóm, một tập hợp hoặc một phạm vi nào đó chứa đựng, có đủ tất cả các phần, các đối tượng thuộc về nó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khái niệm "văn hóa" bao gồm nhiều yếu tố như ngôn ngữ, tín ngưỡng, phong tục.
- Phí tham gia hội thảo đã bao gồm tiền ăn trưa và tài liệu.
- Danh sách thành viên ban tổ chức bao gồm đại diện của tất cả các khoa.
Các cách sử dụng nâng cao
"bao gồm cả": Nhấn mạnh việc chứa đựng cả một đối tượng, nhóm đối tượng cụ thể nào đó, đôi khi là những đối tượng có thể bị bỏ sót.
- Chương trình đào tạo bao gồm cả lý thuyết lẫn thực hành.
- Đối tượng tham gia cuộc thi bao gồm cả người Việt Nam và người nước ngoài.
"được bao gồm trong": Dạng bị động, diễn tả việc một thứ gì đó là một phần của một tổng thể.
- Chi phí vận chuyển đã được bao gồm trong hóa đơn.
- Quyền lợi này được bao gồm trong hợp đồng bảo hiểm.
Biến thể và từ gần giống
Bao hàm (động từ): Có nghĩa tương tự "bao gồm", thường dùng với các khái niệm trừu tượng, ý nghĩa, điều kiện.
- Định nghĩa này bao hàm hai ý chính.
Gồm (động từ): Từ đồng nghĩa, ngắn gọn hơn, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng hơn.
- Đội tuyển gồm mười vận động viên.
Gồm có (động từ): Cách nói nhấn mạnh sự hiện diện của các thành phần.
- Bộ công cụ gồm có kìm, tua-vít và cờ-lê.
Từ đồng nghĩa
- Gồm: Chứa đựng, tập hợp lại thành.
- Gồm có: Có đủ các thành phần.
- Bao hàm: Chứa đựng (thường là ý nghĩa, nội dung trừu tượng).
- Kể cả: Tính đến, liệt kê ra (thường dùng khi liệt kê các thành phần cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "bao gồm" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "bao gồm")
- đgt. Chứa tất cả ở trong: Bao gồm đủ các tầng lớp trong xã hội (HCM).